
Thẻ sạc xe điện RFID1. Thông số kỹ thuật cốt lõi
Tuân thủ tiêu chuẩn ISO14443-A, hoạt động ở tần số 13,56MHz với tốc độ truyền thông 106Kbit/s.
Bộ nhớ EEPROM 1KB (16 sector độc lập), hỗ trợ xác thực hai khóa cho mỗi sector.
Thời gian giao dịch điển hình <100ms, phạm vi hoạt động ≥10cm và hơn 100.000 chu kỳ ghi.
2. Tích hợp trạm sạc xe điện
Xác thực liền mạch: Cho phép sạc nhanh chỉ bằng một chạm thông qua giao tiếp RF được mã hóa, tương thích với hầu hết các trạm sạc AC/DC.
Hỗ trợ đa ứng dụng: Lưu trữ dữ liệu phiên sạc (kWh, chi phí), ID người dùng và thông tin số dư trên 16 lĩnh vực có thể cấu hình.
Độ bền: Chịu được môi trường khắc nghiệt (-20°C đến 50°C) và tác động cơ học, lý tưởng cho thẻ ví/móc khóa.
3. Bảo mật & Khả năng mở rộng
Mã hóa theo tiêu chuẩn bảo mật cao giúp ngăn chặn việc sao chép hoặc can thiệp vào số dư tài khoản.
Hỗ trợ khấu trừ giá trị động cho các mô hình tính phí trả theo mức sử dụng.
Tích hợp linh hoạt với các hệ thống POS hỗ trợ NFC và ứng dụng di động.
4. Các trường hợp sử dụng điển hình
Mạng lưới trạm sạc công cộng/tư nhân với hệ thống kiểm soát truy cập nhiều cấp.
Thẻ quản lý đội xe dành cho các nhóm xe điện của doanh nghiệp.
Thẻ sạc trả trước dành cho người dùng ngắn hạn (ví dụ: xe điện cho thuê).

| Vật liệu | PC / PVC / PET / Giấy sinh học / Giấy |
| Kích cỡ | Giấy CR80 kích thước 85.5*54mm, dùng làm thẻ tín dụng, hoặc kích thước tùy chỉnh, hoặc hình dạng không đều. |
| Độ dày | Độ dày 0,84mm (tương đương thẻ tín dụng) hoặc độ dày tùy chỉnh. |
| In ấn | In offset Heidelberg / In màu Pantone / In lụa: Đảm bảo màu sắc hoặc mẫu theo yêu cầu của khách hàng 100%. |
| Bề mặt | Bề mặt bóng, mờ, lấp lánh, ánh kim, in laser, hoặc có lớp phủ cho máy in nhiệt hoặc lớp sơn mài đặc biệt cho máy in phun Epson. |
| Nhân cách hóa hoặc kỹ thuật đặc biệt | Dải từ: Loco 300oe, Hico 2750oe, 2 hoặc 3 rãnh, màu đen/vàng/bạc. |
| Mã vạch: 13 mã vạch, 128 mã vạch, 39 mã vạch, mã vạch QR, v.v. | |
| Dập nổi số hoặc chữ bằng màu bạc hoặc vàng. | |
| In ấn kim loại trên nền vàng hoặc bạc. | |
| Ô ký tên / Ô cào | |
| Khắc số bằng laser | |
| Dập nổi bằng lá vàng/bạc | |
| In điểm UV | |
| Túi có lỗ tròn hoặc hình bầu dục | |
| In bảo mật: Hình ba chiều, in bảo mật OVI, chữ nổi Braille, chống làm giả bằng huỳnh quang, in chữ siêu nhỏ. | |
| Tính thường xuyên | 125kHz, 13.56MHz, 860-960MHz (Tùy chọn) |
| Có sẵn chip | Chip LF HF UHF hoặc các chip tùy chỉnh khác |
| Ứng dụng | Doanh nghiệp, trường học, câu lạc bộ, quảng cáo, giao thông, siêu thị, bãi đậu xe, ngân hàng, chính phủ, bảo hiểm, chăm sóc y tế, khuyến mãi. |
| thăm viếng, v.v. | |
| Đóng gói: | 200 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng carton đối với thẻ kích thước tiêu chuẩn hoặc hộp/thùng carton tùy chỉnh theo yêu cầu. |
| Thời gian giao hàng | Thông thường, thời gian giao hàng là 7-9 ngày sau khi phê duyệt đối với thẻ in tiêu chuẩn. |