
Thẻ RFID rất phù hợp cho thẻ học sinh/công ty/cơ quan chính phủ, ví dụ như để lưu trữ giá trị tiền tệ cho căng tin hoặc máy photocopy. Ngoài ra, chúng còn cho phép kiểm soát sự hiện diện và tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra vào các cơ sở như thư viện hoặc phòng thí nghiệm.
| Vật liệu | Nhựa PVC / PET |
| Kích cỡ | Giấy CR80 kích thước 85.5*54mm, dùng làm thẻ tín dụng, hoặc kích thước tùy chỉnh, hoặc hình dạng không đều. |
| Độ dày | Độ dày 0,84mm (tương đương thẻ tín dụng) hoặc độ dày tùy chỉnh. |
| In ấn | In offset Heidelberg / In màu Pantone / In lụa: Đảm bảo màu sắc hoặc mẫu theo yêu cầu của khách hàng 100%. |
| Bề mặt | Bề mặt bóng, mờ, lấp lánh, ánh kim, in laser, hoặc có lớp phủ cho máy in nhiệt hoặc lớp sơn mài đặc biệt cho máy in phun Epson. |
| Nhân cách hóa hoặc kỹ thuật đặc biệt | Dải từ: Loco 300oe, Hico 2750oe, 2 hoặc 3 rãnh, màu đen/vàng/bạc. |
| Mã vạch: 13 mã vạch, 128 mã vạch, 39 mã vạch, mã vạch QR, v.v. | |
| Dập nổi số hoặc chữ bằng màu bạc hoặc vàng. | |
| In ấn kim loại trên nền vàng hoặc bạc. | |
| Ô ký tên / Ô cào | |
| Số khắc laser | |
| Dập nổi bằng lá vàng/bạc | |
| In điểm UV | |
| Túi có lỗ tròn hoặc hình bầu dục | |
| In bảo mật: Hình ba chiều, in bảo mật OVI, chữ nổi Braille, chống làm giả bằng huỳnh quang, in chữ siêu nhỏ. | |
| Tính thường xuyên | 125kHz, 13.56MHz, 860-960MHz (Tùy chọn) |
| Ứng dụng | Doanh nghiệp, trường học, câu lạc bộ, quảng cáo, giao thông, siêu thị, bãi đậu xe, ngân hàng, chính phủ, bảo hiểm, chăm sóc y tế, khuyến mãi, thăm viếng, v.v. |
| Đóng gói: | 200 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng carton đối với thẻ kích thước tiêu chuẩn hoặc hộp/thùng carton tùy chỉnh theo yêu cầu. |
| Thời gian giao hàng | Thông thường, thời gian giao hàng là 7-9 ngày sau khi phê duyệt đối với thẻ in tiêu chuẩn. |




